高見

gāo jiàn cao kiến

Hán Việt: cao kiến · Pinyin: gāo jiàn

Tổng quan

ý kiến sáng suốt | ý tưởng xuất sắc (kính ngữ) cao kiến; kiến thức sâu rộng; ý kiến hay; nhận xét có tầm nhìn xa。敬辭,高明的見解。 不知高見以為如何? không biết cao kiến ra sao?

Cấu tạo: (cao) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý kiến sáng suốt | ý tưởng xuất sắc (kính ngữ) cao kiến; kiến thức sâu rộng; ý kiến hay; nhận xét có tầm nhìn xa。敬辭,高明的見解。 不知高見以為如何? không biết cao kiến ra sao?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高明遠大的見解。《薛仁貴征遼事略》:「帝要平遼論,想足下必有高見。」《文明小史》第三二回:「馮主事聽了,歡喜非常,佩服乃兄高見。」 2.尊稱別人的意見。如:「有何高見,請大家提出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,高明的见解不知~以为如何?

Eng

  • CC-CEDICT wise opinion|brilliant idea (honorific)
  • Cihui wise opinion; brilliant idea (honorific)

ja

  • JMdict your views|your opinion|great idea|excellent idea

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卓识

Từ trái nghĩa

愚见 · 浅见 · 谬论