高談雄辯

gāo tán xióng biàn cao đàm hùng biện

Hán Việt: cao đàm hùng biện · Pinyin: gāo tán xióng biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (đàm) + (hùng) + (biện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言詞豪放不羈,辯論堅實有力。《三國演義》第四七回:「統高談雄辯,應答如流。」《廿載繁華夢》第二八回:「周庸祐與各親朋正自高談雄辯,忽馮少伍走近身旁,附耳說了幾句話。」也作「雄辯高談」。