高超
cao siêu
Hán Việt: cao siêu · Pinyin: gāo chāo
Tổng quan
xuất sắc | ưu tú ượt khỏi mức tầm thường. cao siêu cao siêu ☆Vượt khỏi mức tầm thường.
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất sắc | ưu tú ượt khỏi mức tầm thường. cao siêu cao siêu ☆Vượt khỏi mức tầm thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超越塵俗。三國魏.阮藉〈答伏羲書〉:「若良運未協,神機無準,則騰精抗志,邈世高超。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好得超过一般水平:见解~|技术~。
Eng
- CC-CEDICT excellent|superlative
- Cihui excellent; superlative