高足弟子

gāo zú dì zǐ cao túc đệ tử

Hán Việt: cao túc đệ tử · Pinyin: gāo zú dì zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (túc) + (đệ) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬稱他人的弟子。或指學業優秀的學生。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「三年不得相見,高足弟子傳授而已。」也作「高業弟子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高足:高才,称呼别人学生的敬辞。成绩优异的学生。
  • Tân Hoa Tự Điển 高足高才,称呼别人学生的敬辞。成绩优异的学生。

Eng

  • Cihui 高足弟子 āozúdìzǐ f.e. your capable student; your brilliant disciple M:ge/¹míng/²wèi