高速鐵路
cao tốc thiết lộ
Hán Việt: cao tốc thiết lộ · Pinyin: gāo sù tiě lù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比一般鐵路速度快、運量大、用地省的鐵路運輸系統。使用電力驅動,時速在兩百公里以上。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 符合较高标准,列车能以200千米/小时以上的速度调整运行的铁路。简称高铁。