高頭大馬
cao đầu đại mã
Hán Việt: cao đầu đại mã · Pinyin: gāo tóu dà mǎ
Tổng quan
con ngựa cao to: người cao lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui con ngựa cao to: người cao lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高大的馬匹。如:「他騎著一匹高頭大馬,往城裡去。」 2.形容人的身材高大。如:「你這樣高頭大馬的人,怎麼會害怕小小的蟑螂呢?」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) tall, imposing horse; (of a person) tall and well-built
- Cihui (idiom) tall, imposing horse; (of a person) tall and well-built
- Cihui 高頭大馬 āotóu dàmǎ f.e. a tall and big horse M:¹pǐ ◆id. tall and big (of a person)