高風亮節
cao phong lượng tiết
Hán Việt: cao phong lượng tiết · Pinyin: gāo fēng liàng jié
Tổng quan
nhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ (thành ngữ) đạo đức tốt; đạo đức cao; có đức độ。高尚的品格,堅貞的節操。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ (thành ngữ) đạo đức tốt; đạo đức cao; có đức độ。高尚的品格,堅貞的節操。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高风:高尚的品格;亮节:坚贞的节操。形容道德和行为都很高尚。
- Tân Hoa Tự Điển 高风高尚的品格;亮节坚贞的节操。形容道德和行为都很高尚。
Eng
- CC-CEDICT of noble character and unquestionable integrity (idiom)
- Cihui of noble character and unquestionable integrity (idiom)