高飛遠走
cao phi viễn tẩu
Hán Việt: cao phi viễn tẩu · Pinyin: gāo fēi yuǎn zǒu
Tổng quan
bay cao và chạy xa (thành ngữ) | rời đi vội vã đến nơi xa a chạy cao bay. cao phi viễn tẩu cao phi viễn tẩu ☆Xa chạy cao bay. cao phi viễn tẩu; cao bay xa chạy。形容離開某地,走得遠的。
Nghĩa
Việt
- Cihui bay cao và chạy xa (thành ngữ) | rời đi vội vã đến nơi xa a chạy cao bay. cao phi viễn tẩu cao phi viễn tẩu ☆Xa chạy cao bay. cao phi viễn tẩu; cao bay xa chạy。形容離開某地,走得遠的。
- Cihui cao phi viễn tẩu cao phi viễn tẩu ☆Xa chạy cao bay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 避走他方。《後漢書.卷二五.卓茂傳》:「凡人之生,群居雜處,故有經紀禮義以相交接。汝獨不欲修之,寧能高飛遠走,不在人間邪?」明.無名氏《拔宅飛昇》第三折:「呀!你可便高飛遠走也難藏,我救了你一郡生靈水中亡。」也作「高飛遠集」。
Eng
- CC-CEDICT to fly high and run far (idiom); to leave in a hurry for a distance place
- Cihui to fly high and run far (idiom); to leave in a hurry for a distance place