高飛遠走
cao phi viễn tẩu
Hán Việt: cao phi viễn tẩu · Pinyin: gāo fēi yuǎn zǒu
Tổng quan
bay cao và chạy xa (thành ngữ) | rời đi vội vã đến nơi xa a chạy cao bay. cao phi viễn tẩu cao phi viễn tẩu ☆Xa chạy cao bay. cao phi viễn tẩu; cao bay xa chạy。形容離開某地,走得遠的。
Nghĩa
Việt
- Cihui bay cao và chạy xa (thành ngữ) | rời đi vội vã đến nơi xa a chạy cao bay. cao phi viễn tẩu cao phi viễn tẩu ☆Xa chạy cao bay. cao phi viễn tẩu; cao bay xa chạy。形容離開某地,走得遠的。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容离开某地,逃避到远处去。
Eng
- CC-CEDICT to fly high and run far (idiom); to leave in a hurry for a distance place
- Cihui to fly high and run far (idiom); to leave in a hurry for a distance place