鬍匪

hú fěihồ phỉ

Hán Việt: hồ phỉ · Pinyin: hú fěi

Tổng quan

Hán Việt: 鬍 PHỈ phỉ; thổ phỉ (cách gọi thổ phỉ ở các tỉnh đông bắc Trung Quốc.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时称土匪。也叫胡子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時東北各省對土匪的稱呼。也稱為「紅鬍子」。

Cấu tạo: 鬍 (hồ) + 匪 (phỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thổ phỉ (cũ)
  • Tần suất từ thổ phỉ
  • Biên soạn bandit; brigand M:ge/¹bang/¹míng/¹qún

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時東北各省對土匪的稱呼。也稱為「紅鬍子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称土匪。也叫胡子。

Eng

  • Cihui bandit (old)
  • Tần suất từ n. <trad.> bandit; brigand M:ge/¹bang/¹míng/¹qún

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

马贼

Từ trái nghĩa

官兵