鬥牙拌齒

dòu yá bàn chǐ đấu nha phan xỉ

Hán Việt: đấu nha phan xỉ · Pinyin: dòu yá bàn chǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (đấu) + (nha) + (phan) + (xỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說開玩笑、調戲的話。《醒世姻緣傳》第一回:「眾人雖俱是珍哥的舊日知心,只因從良以後,便也不好十分鬥牙拌齒,說了幾句正經話,吃了幾杯壯行酒。」