鬥而鑄兵

dòu ér zhù bīng đấu nhi chú binh

Hán Việt: đấu nhi chú binh · Pinyin: dòu ér zhù bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (đấu) + (nhi) + (chú) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已要戰鬥,才開始製兵器。比喻時機已失。也作「鬥而鑄錐」。

Eng

  • Cihui 鬥而鑄兵 òu'érzhùbīng f.e. be too late to make preparations