鬧中取靜
nháo trung thủ tĩnh
Hán Việt: nháo trung thủ tĩnh · Pinyin: nào zhōng qǔ jìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在喧嚷嘈雜中,自取安靜。如:「雖然居住在鬧區,他總能鬧中取靜,專心讀書。」
Eng
- Cihui 鬧中取靜 àozhōngqǔjìng f.e. seek peace and quiet in noisy surroundings