鬧心眼兒
nháo tâm nhãn nhi
Hán Việt: nháo tâm nhãn nhi · Pinyin: nào xīn yǎn ér
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣量狹窄,多心猜疑。《兒女英雄傳》第一五回:「雖說是沒怎麼模樣子,絕好的一個熱心腸兒,甚麼叫鬧心眼兒掉歪,他都不會。」
Hán Việt: nháo tâm nhãn nhi · Pinyin: nào xīn yǎn ér