鬧著玩兒
nháo trứ ngoạn nhi
Hán Việt: nháo trứ ngoạn nhi · Pinyin: nào zhe wán r
Tổng quan
đùa giỡn | đùa cợt | chơi khăm ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui đùa giỡn | đùa cợt | chơi khăm ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.嬉戲。如:「夏天的晚上,大人們總在院子裡聊天,小孩們在一旁鬧著玩兒。」 2.隨便開個玩笑。如:「我只是跟你鬧著玩兒,你可不要信以為真哦!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做游戏;开玩笑;逗着玩儿:跟你~,怎么就当真了?;用轻率的态度来对待人或事情:你要是不会游泳,就别到水深的地方去,这可不是~的。
Eng
- CC-CEDICT to play games|to joke around|to play a joke on sb
- Cihui to play games; to joke around; to play a joke on sb