鬨堂大笑

hōng táng dà xiào hống đường đại tiếu

Hán Việt: hống đường đại tiếu · Pinyin: hōng táng dà xiào

Tổng quan

cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)

Cấu tạo: (hống) + (đường) + (đại) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾人同時大笑。參見「哄堂」條。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二四.待士鄙吝》:「言未已,子素復加一句云:『諸佛菩薩摩訶薩。』俱不解其意。子素曰:『此謝語,即僧家懺悔也。』鬨堂大笑而散。」《紅樓夢》第四一回:「眾人聽了,鬨堂大笑起來。」也作「哄堂大笑」。

Eng

  • Cihui 哄堂大笑 ōngtángdàxiào f.e. The whole room rocked with laughter.