鬻兒賣女 yù ér mài nǚ · chúc nhi mại nữ Hán Việt: chúc nhi mại nữ · Pinyin: yù ér mài nǚ Tổng quan Cấu tạo: 鬻 (chúc) + 兒 (nhi) + 賣 (mại) + 女 (nữ)Pinyinyù ér mài nǚHán Việtchúc nhi mại nữCấu tạo鬻 + 兒 + 賣 + 女 · chúc + nhi + mại + nữ nghĩa thành phần: chúc + nhi + mại + nữ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 出售自己的子女。極言生活之窮困。《官場現形記》第四七回:「因此破家蕩產,鬻兒賣女,時有所聞。」