鬼使1.

Tổng quan

[hvdtd] oài ma, giữ chân sai bảo ở âm ty. »Ấy rằng quỷ sứ hay rằng hồ binh« (Nhị độ mai)

Cấu tạo: 鬼 (quỷ) + 使 (sử) + 1 + .

Nghĩa

other

  • Nguồn khác oài ma, giữ chân sai bảo ở âm ty. »Ấy rằng quỷ sứ hay rằng hồ binh« (Nhị độ mai)

Từ liên quan

Gần nghĩa

鬼使神差 · 鬼使2.