鬼使神差

guǐ shǐ shén chāiquỷ sử thần soa

Hán Việt: quỷ sử thần soa · Pinyin: guǐ shǐ shén chāi

Tổng quan

SỨ; SỬ THẦN SAI ma xui quỷ khiến; ma rủi quỷ xui; ma đưa lối quỷ dẫn đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

好像鬼神暗中差使一样,形容意外地发生某种凑巧的事或不自由主地做出某种意想不到的事。也说神差鬼使。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.冥冥中有鬼神相助。元.無名氏《碧桃花》第四折:「這一場悄促促,似鬼使神差。」《野叟曝言》第一八回:「鸞吹驚喜道:『這真是鬼使神差,謝天不盡了。』」 2.比喻事出意外,不由自主。《初刻拍案驚奇》卷三○:「爭奈一個似鬼使神差,一個似失魂落魄。」也作「神差鬼使」。

Cấu tạo: 鬼 (quỷ) + 使 (sử) + 神 (thần) + 差 (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ma quỷ sai khiến (thành ngữ)
  • Cihui sự việc không thể giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên
  • Cihui trùng hợp kỳ lạ
  • Biên soạn 鬼使神差 uǐshǐshénchāi f.e. 1. unexpected happening; curious coincidence 2. bewitchment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冥冥中有鬼神相助。元.無名氏《碧桃花》第四折:「這一場悄促促,似鬼使神差。」《野叟曝言》第一八回:「鸞吹驚喜道:『這真是鬼使神差,謝天不盡了。』」 2.比喻事出意外,不由自主。《初刻拍案驚奇》卷三○:「爭奈一個似鬼使神差,一個似失魂落魄。」也作「神差鬼使」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像鬼神暗中差使一样,形容意外地发生某种凑巧的事或不自由主地做出某种意想不到的事。也说神差鬼使。

Eng

  • Cihui 鬼使神差 uǐshǐshénchāi f.e. 1. unexpected happening; curious coincidence 2. bewitchment

Đức

  • Handedict unerwarteterweise, entgegen allen Erwartungen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不由自主 · 身不由己