鬼使2.

Tổng quan

[hvdtd] ị ma sai khiến, ý nói không tự chủ được, làm xong mà không hiểu tại sao mình làm

Cấu tạo: 鬼 (quỷ) + 使 (sử) + 2 + .

Nghĩa

other

  • Nguồn khác ị ma sai khiến, ý nói không tự chủ được, làm xong mà không hiểu tại sao mình làm

Từ liên quan

Gần nghĩa

鬼使神差 · 鬼使1.