鬼哭狼嚎

guǐ kū láng háo quỷ khốc lang hào

Hán Việt: quỷ khốc lang hào · Pinyin: guǐ kū láng háo

Tổng quan

khóc như ma tru như sói (thành ngữ)

Cấu tạo: (quỷ) + (khốc) + (lang) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khóc như ma tru như sói (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容哭叫聲淒厲。如:「在叢林中過夜,周遭的聲音就像鬼哭狼嚎一樣,令人毛骨悚然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容大声哭叫,声音凄厉。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容哭叫声惨烈杀得敌人鬼哭狼嚎。

Eng

  • CC-CEDICT to wail like ghosts and howl like wolves (idiom)
  • Cihui 鬼哭狼嚎 uǐkūlángháo f.e. wail and howl