鬼怕恶人
quỷ phạ ác nhân
Hán Việt: quỷ phạ ác nhân · Pinyin: guǐ pà èr én
Tổng quan
quỷ cũng sợ kẻ ác
1.比喻凶恶的人惧怕更凶恶者。
比喻惡人害怕比自己更凶狠的人。《醒世姻緣傳》第三九回:「幾次要到狄家掀桌子,門前叫罵,他也不免有些鬼怕惡人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)
- Tần suất từ quỷ cũng sợ kẻ ác , người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)
- Biên soạn 鬼怕惡人 uǐpà'èrén f.e. be brave in the face of an enemy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻凶恶的人惧怕更凶恶者。
Eng
- Cihui 鬼怕惡人 uǐpà'èrén f.e. be brave in the face of an enemy
- Tần suất từ 鬼怕惡人 uǐpà'èrén f.e. be brave in the face of an enemy