鬼怕惡人
quỷ phạ ác nhân
Hán Việt: quỷ phạ ác nhân · Pinyin: guǐ pà èr én
Tổng quan
quỷ cũng sợ kẻ ác | người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui quỷ cũng sợ kẻ ác | người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻凶恶的人惧怕更凶恶者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻凶恶的人惧怕更凶恶者。
Eng
- CC-CEDICT lit. ghosts are afraid of evil too|an evil person fears someone even more evil (idiom)
- Cihui 鬼怕惡人 uǐpà'èrén f.e. be brave in the face of an enemy