鬼怕惡人
quỷ phạ ác nhân
Hán Việt: quỷ phạ ác nhân · Pinyin: guǐ pà èr én
Tổng quan
quỷ cũng sợ kẻ ác | người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui quỷ cũng sợ kẻ ác | người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻惡人害怕比自己更凶狠的人。《醒世姻緣傳》第三九回:「幾次要到狄家掀桌子,門前叫罵,他也不免有些鬼怕惡人。」
Eng
- CC-CEDICT lit. ghosts are afraid of evil too|an evil person fears someone even more evil (idiom)
- Cihui 鬼怕惡人 uǐpà'èrén f.e. be brave in the face of an enemy