鬼号神泣

quỷ hào thần khấp

Hán Việt: quỷ hào thần khấp

Tổng quan

QUỶ HÀO THẦN KHẤP Thành ngữ. Thần khóc quỷ gào. Mô tả dáng vẻ mừng giận, buồn vui đến cực điểm giống như sự gào khóc của quỷ thần. Tắc 59, BNL ghi: 水灑不著。風吹不入。虎步龍行。鬼號神泣。。。非 但這僧。直得鬼也號神也泣。風行草偃相似。 Nước rưới chẳng dính, gió thổi chẳng vào. Hùm sải rồng lượn, thần khóc quỷ gào (… ) chẳng những một vị tăng này cho đến cả thần cũng khóc quỷ cũng gào, giống như gió lướt làm cỏ rạp.

Cấu tạo: (quỷ) + (hào) + (thần) + (khấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui QUỶ HÀO THẦN KHẤP Thành ngữ. Thần khóc quỷ gào. Mô tả dáng vẻ mừng giận, buồn vui đến cực điểm giống như sự gào khóc của quỷ thần. Tắc 59, BNL ghi: 水灑不著。風吹不入。虎步龍行。鬼號神泣。。。非 但這僧。直得鬼也號神也泣。風行草偃相似。 Nước rưới chẳng dính, gió thổi chẳng vào. Hùm sải rồng lượn, thần khóc quỷ gào (… ) chẳ…