鬼計多端
quỷ kế đa đoan
Hán Việt: quỷ kế đa đoan · Pinyin: guǐ jì duō duān
Tổng quan
đầy mưu ma chước quỷ (thành ngữ) | ranh mãnh | xảo quyệt | ác ý
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy mưu ma chước quỷ (thành ngữ) | ranh mãnh | xảo quyệt | ác ý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬼點子或壞主意很多。如:「那人鬼計多端,同事們都不喜歡他。」《三俠五義》第四○回:「白馥馥一張面皮,暗含著惡態,疊暴著環睛,明露著鬼計多端。」《小五義》第八二回:「那人鬼計多端,別聽他這一套言語。」
Eng
- CC-CEDICT full of devilish tricks and cunning stratagems (idiom)|sly|crafty|malicious
- Cihui full of devilish tricks and cunning stratagems (idiom); sly; crafty; malicious