鬼迷心竅

guǐ mí xīn qiào quỷ mê tâm khiếu

Hán Việt: quỷ mê tâm khiếu · Pinyin: guǐ mí xīn qiào

Tổng quan

bị ám ảnh | như bị ma ám

Cấu tạo: (quỷ) + (mê) + (tâm) + (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị ám ảnh | như bị ma ám

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心智受外物迷惑而喪失判斷能力。如:「他一時鬼迷心竅,觸犯了法律。」

Eng

  • CC-CEDICT to be obsessed|to be possessed
  • Cihui 鬼迷心竅 uǐmíxīnqiào f.e. be possessed/obsessed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鬼摸脑壳