魂不守宅

hún bù shǒu zhái hồn bất thủ trạch

Hán Việt: hồn bất thủ trạch · Pinyin: hún bù shǒu zhái

Tổng quan

Cấu tạo: (hồn) + (bất) + (thủ) + (trạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宅,指軀體。魂不守宅指心神恍惚不定。《三國演義》第一○六回:「何晏視候,魂不守宅,血不華色。」也作「魂不守舍」、「神不守舍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人之将死。也形容精神恍惚。“魂不守舍”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"魂不守舍"。
  • Tân Hoa Tự Điển 指人之将死。也形容精神恍惚。魂不守舍”。