魂銷魄散
hồn tiêu phách tán
Hán Việt: hồn tiêu phách tán · Pinyin: hún xiāo pò sàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻非常驚恐害怕。《紅樓夢》第三二回:「襲人聽了這話,嚇得魂銷魄散。」也作「魂飛魄散」。
Eng
- Cihui 魂銷魄散 únxiāopòsàn f.e. be frightened out one's wits