魂靈
hồn linh
Hán Việt: hồn linh · Pinyin: hún líng
Tổng quan
linh hồn | tâm trí | ý tưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui linh hồn | tâm trí | ý tưởng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靈魂、魂。《西遊記》第三九回:「只除過陰司,查勘那個閻王家有他魂靈,請將來救他。」《儒林外史》第三九回:「老和尚此時尚未等他劈下來,那魂靈已在頂門裡冒去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灵魂。
Eng
- CC-CEDICT soul|mind|idea
- Cihui soul; mind; idea