魂飄魄散

hún piāo pò sàn hồn phiêu phách tán

Hán Việt: hồn phiêu phách tán · Pinyin: hún piāo pò sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hồn) + (phiêu) + (phách) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻非常驚恐害怕。《西遊記》第三八回:「娘娘見說,魂飄魄散,急下亭抱起,緊摟在懷。」也作「魂飛魄散」。