魂飘魄散
hồn phiêu phách tán
Hán Việt: hồn phiêu phách tán · Pinyin: hún piāo pò sàn
Tổng quan
1.同"魂飞魄散"。
比喻非常驚恐害怕。《西遊記》第三八回:「娘娘見說,魂飄魄散,急下亭抱起,緊摟在懷。」也作「魂飛魄散」。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"魂飞魄散"。
Hán Việt: hồn phiêu phách tán · Pinyin: hún piāo pò sàn
1.同"魂飞魄散"。
比喻非常驚恐害怕。《西遊記》第三八回:「娘娘見說,魂飄魄散,急下亭抱起,緊摟在懷。」也作「魂飛魄散」。