魂飛膽喪
hồn phi đảm tang
Hán Việt: hồn phi đảm tang · Pinyin: hún fēi dǎn sàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「魂飛魄散」。見「魂飛魄散」(一)。01.〈通極論〉:「公子於是接足叩頭,百體皆汗,魂飛膽喪,五色無主。」<a name="魄散魂飛"> </a>
Eng
- Cihui 魂飛膽喪 únfēidǎnsàng f.e. strike terror in one's heart