魂飛魄散
hồn phi phách tán
Hán Việt: hồn phi phách tán · Pinyin: hún fēi pò sàn
Tổng quan
PHÁCH TẢN, TAN hồn bay phách lạc; mất hồn mất vía; hồn vía lên mây
吓得连魂魄都离开人体飞散了。形容惊恐万分,极端害怕。
1.魂魄離體。比喻死亡。《西遊記》第四一回:「可憐氣塞胸堂喉舌冷,魂飛魄散喪殘生。」 2.比喻非常恐懼害怕。《三國演義》第一○四回:「魏兵魂飛魄散,棄甲丟盔,拋戈撇戟,各逃性命。」《紅樓夢》第四四回:「那小丫頭已經嚇的魂飛魄散,哭著,只管碰頭求饒。」也作「魄散魂飛」、「魂飄魄散」、「魂飛魄喪」、「魂銷魄散」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ)
- Cihui bị sợ cứng người
- Cihui sợ mất hồn
- Biên soạn be frightened out of one's senses
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.魂魄離體。比喻死亡。《西遊記》第四一回:「可憐氣塞胸堂喉舌冷,魂飛魄散喪殘生。」 2.比喻非常恐懼害怕。《三國演義》第一○四回:「魏兵魂飛魄散,棄甲丟盔,拋戈撇戟,各逃性命。」《紅樓夢》第四四回:「那小丫頭已經嚇的魂飛魄散,哭著,只管碰頭求饒。」也作「魄散魂飛」、「魂飄魄散」、「魂飛魄喪」、「魂銷魄散」。
Eng
- Cihui lit. the soul flies away and scatters (idiom); fig. to be frightened stiff; spooked out of one's mind; terror-stricken