魂飞魄丧

hún fēi pò sānghồn phi phách tang

Hán Việt: hồn phi phách tang · Pinyin: hún fēi pò sāng

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻非常恐惧害怕。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.同"魂飞魄散"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻非常恐懼害怕。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「驚的我魂飛魄喪,走的我力盡筋舒。」《紅樓夢》第七回:「眾小廝們聽他說出這些沒天日的話來,嚇得魂飛魄喪。」也作「魂飛魄散」。

Cấu tạo: 魂 (hồn) + 飛 (phi) + 魄 (phách) + 喪 (tang)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻非常恐惧害怕。"}
  • Biên soạn make the soul of sb. almost leave his body in horror

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"魂飞魄散"。

Eng

  • Cihui 魂飛魄喪 únfēipòsàng f.e. make the soul of sb. almost leave his body in horror
  • Tần suất từ f.e. make the soul of sb. almost leave his body in horror

Từ liên quan

Gần nghĩa

魂飞天外 · 魂飞魄散 · 魂飞胆裂 · 魂飞胆丧 · 魂飛天外 · 魂飛魄散 · 魂飛膽喪 · 魂飞魄飏