魄散九霄

phách tán cửu tiêu

Hán Việt: phách tán cửu tiêu

Tổng quan

Cấu tạo: (phách) + (tán) + (cửu) + (tiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人因死亡或驚嚇而魂魄飛離身軀。

Eng

  • Cihui 魄散九霄 òsànjiǔxiāo f.e. <wr.> 1. one's spirit flees to the ninth heaven; die 2. be scared to death