魏顆結草

wèi kē jié cǎo ngụy khỏa kết thảo

Hán Việt: ngụy khỏa kết thảo · Pinyin: wèi kē jié cǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (ngụy) + (khỏa) + (kết) + (thảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋晉魏顆救父之寵妾,而獲妾父結草禦敵的故事。典出《左傳.宣公十五年》。後用以比喻受恩深重,感恩圖報。唐.李瀚《蒙求.卷上》:「靈輒扶輪,魏顆結草。」