魑魅魍魎

chī mèi wǎng liǎng si mị võng lượng

Hán Việt: si mị võng lượng · Pinyin: chī mèi wǎng liǎng

Tổng quan

(thành ngữ) tất cả các loại yêu ma hoặc linh hồn tinh quái

Cấu tạo: (si) + (mị) + (võng) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tất cả các loại yêu ma hoặc linh hồn tinh quái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 魑魅,山中精怪。魍魎,水中怪物。魑魅魍魎指傳說中的鬼怪。後亦用以比喻各種各樣的壞人。《三國志.卷六四.吳書.諸葛恪傳》:「藜蓧稂莠,化為善草。魑魅魍魎,更成虎士。」《西遊記》第一一回:「僧尼道俗,走獸飛禽,魑魅魍魎,滔滔都奔走那輪迴之下,各進其道。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) all kinds of malevolent or mischievous spirits
  • Cihui 魑魅魍魎 hīmèiwǎngliǎng f.e. demons; monsters

ja

  • JMdict evil spirits of rivers and mountains