魚游釜中

yú yóu fǔ zhōng ngư du phủ trung

Hán Việt: ngư du phủ trung · Pinyin: yú yóu fǔ zhōng

Tổng quan

cá nằm trên thớt: cá bơi trong nồi

Cấu tạo: (ngư) + (du) + (phủ) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá nằm trên thớt; cá bơi trong nồi。比喻處境危險,快要滅亡。
  • Cihui cá nằm trên thớt: cá bơi trong nồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「魚遊釜中」。見「魚遊釜中」條。01.《資治通鑑.卷一九二.唐紀八.太宗貞觀二年》:「師都中國之人,盜我土地,暴我百姓,突厥受而庇之,我興兵致討,輒來救之,彼如魚游釜中,何患不為我有!」02.《封神演義》第九一回:「姜尚進山,似魚游釜中,肉在几上!」<a name="如魚在釜"> </a>

Eng

  • Cihui 魚游釜中 úyóufǔzhōng f.e. be doomed