魚潰鳥散
ngư hội điểu tán
Hán Việt: ngư hội điểu tán · Pinyin: yú kuì niǎo sàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如群聚魚鳥般潰散逃離。形容人因受驚擾而紛紛走避奔竄。《隋書.卷四八.楊素傳》:「兵刃暫交,魚潰鳥散,僵屍蔽野,積甲若山。」也作「魚驚鳥散」。
Hán Việt: ngư hội điểu tán · Pinyin: yú kuì niǎo sàn