魚爛土崩

yú làn tǔ bēngngư lạn thổ băng

Hán Việt: ngư lạn thổ băng · Pinyin: yú làn tǔ bēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鱼内腐而烂,土不实而崩。比喻内部腐败,迅速崩溃,无可挽回。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻國家因內亂而滅亡。唐.駱賓王〈兵部奏姚州破賊設蒙儉等露布〉:「自辰踰午,魚爛土崩。」也作「土崩魚爛」。

Cấu tạo: 魚 (ngư) + 爛 (lạn) + 土 (thổ) + 崩 (băng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻國家因內亂而滅亡。唐.駱賓王〈兵部奏姚州破賊設蒙儉等露布〉:「自辰踰午,魚爛土崩。」也作「土崩魚爛」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

土崩瓦解 · 鱼烂而亡 · 土崩鱼烂 · 鱼烂河决 · 鱼烂瓦解 · 鱼烂取亡 · 土崩解性 · 土崩魚爛