魚米之鄉
ngư mễ chi hương
Hán Việt: ngư mễ chi hương · Pinyin: yú mǐ zhī xiāng
Tổng quan
(nghĩa đen) vùng đất cá và gạo | (nghĩa bóng) vùng màu mỡ | đất lành chim đậu vùng đất giàu lắm cá nhiều thóc; quê hương của cá và gạo。指盛產魚和大米的富庶的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa đen) vùng đất cá và gạo | (nghĩa bóng) vùng màu mỡ | đất lành chim đậu vùng đất giàu lắm cá nhiều thóc; quê hương của cá và gạo。指盛產魚和大米的富庶的地方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 近水而盛產魚、米的地帶。泛指物產富庶之地。《舊唐書.卷九三.王晙傳》:「望至秋冬之際,令朔方軍盛陳兵馬,告其禍福,啗以繒帛之利,示以麋鹿之饒,說其魚米之鄉,陳其畜牧之地。」《水滸傳》第三八回:「兄長,你不見滿江都是漁船,此間正是魚米之鄉,如何沒有鮮魚?」
Eng
- CC-CEDICT (lit.) land of fish and rice|(fig.) fertile region|land of milk and honey
- Cihui (lit.) land of fish and rice; (fig.) fertile region; land of milk and honey