魚貫而行

yú guàn ér xíng ngư quán nhi hành

Hán Việt: ngư quán nhi hành · Pinyin: yú guàn ér xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngư) + (quán) + (nhi) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如游魚首尾相接,一個挨著一個依序前行。晉.范汪〈請嚴詔諭庾翼還鎮疏〉:「而玄冬之月,沔漢乾涸,皆當魚貫而行,排推而進。」《英烈傳》第三八回:「那些將官,一一的走到壇前,按方而立。提點使又將五色旗旛總來一展,那些將官又一一魚貫而行,序立在壇邊,向軍師總行了禮。」也作「魚貫而進」。

Eng

  • Cihui 魚貫而行 úguàn'érxíng f.e. walk in single file