魚游釜中

yú yóu fǔ zhōng ngư du phủ trung

Hán Việt: ngư du phủ trung · Pinyin: yú yóu fǔ zhōng

Tổng quan

cá nằm trên thớt: cá bơi trong nồi

Cấu tạo: (ngư) + (du) + (phủ) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá nằm trên thớt: cá bơi trong nồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻身處險境,危在旦夕。《後漢書.卷五六.張晧傳》:「遂復相聚偷生,若魚遊釜中,喘息須臾閒耳。」也作「魚遊釜底」。

Eng

  • Cihui 魚游釜中 úyóufǔzhōng f.e. be doomed