魚游釜底

yú yóu fǔ dǐ ngư du phủ để

Hán Việt: ngư du phủ để · Pinyin: yú yóu fǔ dǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (ngư) + (du) + (phủ) + (để)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻身處險境,危在旦夕。明.徐復祚《投梭記》第九齣:「而今江左勢孤危,兵屯江上,一似魚遊釜底。」也作「魚遊釜中」。