魚驚鳥散

yú jīng niǎo sàn ngư kinh điểu tán

Hán Việt: ngư kinh điểu tán · Pinyin: yú jīng niǎo sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngư) + (kinh) + (điểu) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如成群的魚鳥潰散逃離。形容人因受驚擾而紛紛走避奔竄。南朝陳.徐陵〈冊陳公九錫文〉:「公以國盜邊境,知無不為,卹是同盟,誅其醜類,莫不魚驚鳥散,面縛頭懸。」也作「鳥驚魚潰」、「鳥散魚潰」、「魚潰鳥散」。