鯨吞虎噬
kình thôn hổ phệ
Hán Việt: kình thôn hổ phệ · Pinyin: jīng tūn hǔ shì
Tổng quan
像鲸鱼和老虎一样吞食。多比喻吞并土地财物。
像鯨魚、猛虎般凶惡的吞噬獵物。比喻強者兼併弱者。宋.范仲淹〈上執政書〉:「前代亂離,鯨吞虎噬,無卜世卜年之意,故斯道久缺,反為不急之務。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Chiếm đoạt tàn bạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像鯨魚、猛虎般凶惡的吞噬獵物。比喻強者兼併弱者。宋.范仲淹〈上執政書〉:「前代亂離,鯨吞虎噬,無卜世卜年之意,故斯道久缺,反為不急之務。」