鱗次櫛比
lân thứ trất bỉ
Hán Việt: lân thứ trất bỉ · Pinyin: lín cì zhì bǐ
Tổng quan
hàng loạt san sát san sát (nối tiếp); chi chít; san sát như bát úp (như hình vẩy cá, hình răng lược)。像魚鱗和梳子的齒一樣,一個挨著一個地排列著,多用來形容房屋等密集。也說櫛比鱗次。 路旁各種建築鱗次櫛比。 các toà kiến trúc ở hai bên đường nối tiếp san sát nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng loạt san sát san sát (nối tiếp); chi chít; san sát như bát úp (như hình vẩy cá, hình răng lược)。像魚鱗和梳子的齒一樣,一個挨著一個地排列著,多用來形容房屋等密集。也說櫛比鱗次。 路旁各種建築鱗次櫛比。 các toà kiến trúc ở hai bên đường nối tiếp san sát nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像魚鱗和梳齒那樣相次排列。形容建築物排列的密集。清.陳貞慧《秋園雜佩.蘭》:「每歲正二月之交,自長橋以至大街,鱗次櫛比,春光皆馥也。」也作「櫛比鱗次」。
Eng
- CC-CEDICT row upon row
- Cihui row upon row