魚縣鳥竄

yú xiàn niǎo cuàn ngư huyền điểu thoán

Hán Việt: ngư huyền điểu thoán · Pinyin: yú xiàn niǎo cuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngư) + (huyền) + (điểu) + (thoán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鱼被钓,鸟逃窜。比喻或受制于人,或飘泊流离,处境十分险困。县,通“悬”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鱼被钓,鸟逃窜。比喻或受制于人,或飘泊流离,处境十分险困。县,通"悬"。
  • Tân Hoa Tự Điển 鱼被钓,鸟逃窜。比喻或受制于人,或飘泊流离,处境十分险困。县,通悬”。