魚死網破

yú sǐ wǎng pò ngư tử võng phá

Hán Việt: ngư tử võng phá · Pinyin: yú sǐ wǎng pò

Tổng quan

nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách | cuộc đấu tranh sống còn (thành ngữ) cá chết lưới rách; bên sứt càng bên gãy gọng; mất cả chì lẫn chài (hai bên đấu tranh cuối cùng đều bị tận diệt)。比喻鬥爭雙方同歸於盡。 拼個魚死網破 liều

Cấu tạo: (ngư) + (tử) + (võng) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách | cuộc đấu tranh sống còn (thành ngữ) cá chết lưới rách; bên sứt càng bên gãy gọng; mất cả chì lẫn chài (hai bên đấu tranh cuối cùng đều bị tận diệt)。比喻鬥爭雙方同歸於盡。 拼個魚死網破 liều

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不是鱼死,就是网破。指拼个你死我活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻斗争双方同归于尽。

Eng

  • CC-CEDICT lit. either the fish dies or the net splits|a life and death struggle (idiom)
  • Cihui lit. either the fish dies or the net splits; a life and death struggle (idiom)