鱼烂河决

yú làn hé juéngư lạn hà quyết

Hán Việt: ngư lạn hà quyết · Pinyin: yú làn hé jué

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鱼肉腐烂,黄河溃决。比喻因自身原因溃败灭亡而不可挽救。语出《史记.秦始皇本纪论》附录汉班固曰"河决不可复壅,鱼烂不可复全。"

Cấu tạo: 魚 (ngư) + 爛 (lạn) + 河 (hà) + 決 (quyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鱼肉腐烂,黄河溃决。比喻因自身原因溃败灭亡而不可挽救。语出《史记.秦始皇本纪论》附录汉班固曰"河决不可复壅,鱼烂不可复全。"

Từ liên quan

Gần nghĩa

鱼烂而亡 · 鱼烂土崩 · 河决鱼烂 · 鱼烂瓦解 · 鱼烂取亡 · 河決魚爛 · 魚爛取亡 · 魚爛土崩